manageable
UK/ˈmænɪd͡ʒəbəl/
US/ˈmænəd͡ʒəbəl/
giọng máy của trình duyệt
manageable nghĩa là có thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển, có thể sai khiến.
Nghĩa của manageable
Tính từ
- Có thể quản lý, có thể trông nom.
- Có thể điều khiển, có thể sai khiến.
- Dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng.
Dạng từ của manageable
| So sánh hơn | more manageable |
| So sánh nhất | most manageable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manageable
Đồng nghĩa
controllablegovernabletractablesubservientamenablebiddablecomplaisantcompliantdocileindulgentmeekpassivepliantrulableyielding
Trái nghĩa
Họ từ của manageable
Câu hỏi thường gặp
manageable nghĩa là gì?
manageable (tính từ) nghĩa là có thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển, có thể sai khiến.
manageable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manageable: giọng Anh (UK) /ˈmænɪd͡ʒəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəd͡ʒəbəl/.