trepidation
UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/
US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
trepidation nghĩa là sự rung, sự rung động, sự rung chuyển.
Nghĩa của trepidation
Danh từ
- Y học Sự rung (tay, chân...).
- Sự rung động, sự rung chuyển.
- the trepidation of the windown-panesự rung chuyển của kính cửa sổ
- Sự náo động, sự bối rối.
- the news caused general trepidationtin ấy đã gây nên sự náo động chung
Dạng từ của trepidation
| Số nhiều | trepidations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trepidation
Đồng nghĩa
Họ từ của trepidation
Câu hỏi thường gặp
trepidation nghĩa là gì?
trepidation (danh từ) nghĩa là sự rung, sự rung động, sự rung chuyển.
trepidation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trepidation: giọng Anh (UK) /ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/.