TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trepidation

UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/ US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

trepidation nghĩa là sự rung, sự rung động, sự rung chuyển.

Nghĩa của trepidation

Danh từ

  1. Y học Sự rung (tay, chân...).
  2. Sự rung động, sự rung chuyển.
    • the trepidation of the windown-panesự rung chuyển của kính cửa sổ
  3. Sự náo động, sự bối rối.
    • the news caused general trepidationtin ấy đã gây nên sự náo động chung

Dạng từ của trepidation

Số nhiềutrepidations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trepidation

Đồng nghĩa

Họ từ của trepidation

Câu hỏi thường gặp

trepidation nghĩa là gì?

trepidation (danh từ) nghĩa là sự rung, sự rung động, sự rung chuyển.

trepidation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trepidation: giọng Anh (UK) /ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.