TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extent

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈstɛnt/ US/ɪkˈstɛnt/ giọng máy của trình duyệt

extent nghĩa là khoảng rộng, quy mô, phạm vi.

Nghĩa của extent

Danh từ

  1. Khoảng rộng.
    • vast extent of groundkhoảng đất rộng
  2. Quy mô, phạm vi, chừng mực.
    • to the extent of one's powertrong phạm vi quyền lực
    • to a certain extentđến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
  3. Pháp lý Sự đánh giá (đất rộng...).
  4. Pháp lý Sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...).

Dạng từ của extent

Số nhiềuextents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extent

Đồng nghĩa

Họ từ của extent

Câu hỏi thường gặp

extent nghĩa là gì?

extent (danh từ) nghĩa là khoảng rộng, quy mô, phạm vi.

extent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extent: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.