extent
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈstɛnt/
US/ɪkˈstɛnt/
giọng máy của trình duyệt
extent nghĩa là khoảng rộng, quy mô, phạm vi.
Nghĩa của extent
Danh từ
- Khoảng rộng.
- vast extent of groundkhoảng đất rộng
- Quy mô, phạm vi, chừng mực.
- to the extent of one's powertrong phạm vi quyền lực
- to a certain extentđến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
- Pháp lý Sự đánh giá (đất rộng...).
- Pháp lý Sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...).
Dạng từ của extent
| Số nhiều | extents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extent
Đồng nghĩa
Họ từ của extent
Câu hỏi thường gặp
extent nghĩa là gì?
extent (danh từ) nghĩa là khoảng rộng, quy mô, phạm vi.
extent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extent: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɛnt/.