TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amulet

UK/ˈæm.jə.lɪt/ US/ˈæm.jə.lɪt/ giọng máy của trình duyệt

amulet nghĩa là bùa, yếm thắng vật.

Nghĩa của amulet

Danh từ

  1. Bùa.

Dạng từ của amulet

Số nhiềuamulets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amulet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amulet nghĩa là gì?

amulet (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật.

amulet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amulet: giọng Anh (UK) /ˈæm.jə.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.jə.lɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.