amulet
UK/ˈæm.jə.lɪt/
US/ˈæm.jə.lɪt/
giọng máy của trình duyệt
amulet nghĩa là bùa, yếm thắng vật.
Nghĩa của amulet
Danh từ
- Bùa.
Dạng từ của amulet
| Số nhiều | amulets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amulet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amulet nghĩa là gì?
amulet (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật.
amulet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amulet: giọng Anh (UK) /ˈæm.jə.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.jə.lɪt/.