annulment
UK/əˈnʌl.mənt/
US/əˈnʌl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
annulment nghĩa là sự bỏ, sự bãi bỏ.
Nghĩa của annulment
Danh từ
- Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
Dạng từ của annulment
| Số nhiều | annulments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annulment
Đồng nghĩa
Họ từ của annulment
Câu hỏi thường gặp
annulment nghĩa là gì?
annulment (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự bãi bỏ.
annulment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annulment: giọng Anh (UK) /əˈnʌl.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈnʌl.mənt/.