TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annulment

UK/əˈnʌl.mənt/ US/əˈnʌl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

annulment nghĩa là sự bỏ, sự bãi bỏ.

Nghĩa của annulment

Danh từ

  1. Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Dạng từ của annulment

Số nhiềuannulments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annulment

Đồng nghĩa

Họ từ của annulment

Câu hỏi thường gặp

annulment nghĩa là gì?

annulment (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự bãi bỏ.

annulment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annulment: giọng Anh (UK) /əˈnʌl.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈnʌl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.