nullification
UK/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
nullification nghĩa là sự huỷ bỏ.
Nghĩa của nullification
Danh từ
- Sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu.
Dạng từ của nullification
| Số nhiều | nullifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nullification
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nullification nghĩa là gì?
nullification (danh từ) nghĩa là sự huỷ bỏ.
nullification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nullification: giọng Anh (UK) /ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/.