beget
UK/biˈɡɛt/
US/biˈɡɛt/
giọng máy của trình duyệt
beget nghĩa là sinh ra, gây ra.
Nghĩa của beget
Ngoại động từ
- Sinh ra, gây ra.
- imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
Dạng từ của beget
| Ngôi thứ ba số ít | begets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | begetting |
| Quá khứ | begot |
| Quá khứ phân từ | begotten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beget
Đồng nghĩa
Họ từ của beget
Câu ví dụ với beget
- Power begets power. Sức mạnh sinh ra sức mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beget nghĩa là gì?
beget (ngoại động từ) nghĩa là sinh ra, gây ra.
beget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beget: giọng Anh (UK) /biˈɡɛt/, giọng Mỹ (US) /biˈɡɛt/.