TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ləʊ/ US/loʊ/ giọng máy của trình duyệt

lo nghĩa là trông kìa, nhìn kìa.

Nghĩa của lo

Thán từ

  1. cổ Trông kìa!, nhìn kìa!

Tính từ

  1. thông tục Xem low
    • Turn the fan down to lo.Vặn quạt xuống thấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lo

Cụm từ, thành ngữ với lo

  • lo and behold! — (đùa cợt) Trông lạ chưa kìa!.

Câu hỏi thường gặp

lo nghĩa là gì?

lo (thán từ, tính từ) nghĩa là trông kìa, nhìn kìa.

lo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lo: giọng Anh (UK) /ləʊ/, giọng Mỹ (US) /loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.