TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewitch

UK/bəˈwɪt͡ʃ/ US/bəˈwɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

bewitch nghĩa là bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn.

Nghĩa của bewitch

Ngoại động từ

  1. Bỏ bùa mê.
  2. Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm.
  3. Làm cho vô cùng thích thú.

Dạng từ của bewitch

Ngôi thứ ba số ítbewitches
Hiện tại phân từ (-ing)bewitching
Quá khứ phân từbewitched
Quá khứbewitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewitch

Đồng nghĩa

Họ từ của bewitch

Câu ví dụ với bewitch

  • I'll bewitch him into a frog! Tao sẽ biến nó thành ếch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bewitch nghĩa là gì?

bewitch (ngoại động từ) nghĩa là bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn.

bewitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewitch: giọng Anh (UK) /bəˈwɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /bəˈwɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.