TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biennial

UK/baɪˈɛn.i.əl/ US/baɪˈɛn.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

biennial nghĩa là lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm.

Nghĩa của biennial

Tính từ

  1. Lâu hai năm.
  2. Hai năm một lần.

Danh từ

  1. Cây hai năm.

Dạng từ của biennial

Số nhiềubiennials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biennial

Đồng nghĩa

Họ từ của biennial

Câu hỏi thường gặp

biennial nghĩa là gì?

biennial (tính từ, danh từ) nghĩa là lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm.

biennial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biennial: giọng Anh (UK) /baɪˈɛn.i.əl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɛn.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.