biennial
UK/baɪˈɛn.i.əl/
US/baɪˈɛn.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
biennial nghĩa là lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm.
Nghĩa của biennial
Tính từ
- Lâu hai năm.
- Hai năm một lần.
Danh từ
- Cây hai năm.
Dạng từ của biennial
| Số nhiều | biennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biennial
Đồng nghĩa
Họ từ của biennial
Câu hỏi thường gặp
biennial nghĩa là gì?
biennial (tính từ, danh từ) nghĩa là lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm.
biennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biennial: giọng Anh (UK) /baɪˈɛn.i.əl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɛn.i.əl/.