chump
UK/t͡ʃʌmp/
US/t͡ʃʌmp/
giọng máy của trình duyệt
chump nghĩa là khúc gỗ, tảng thịt.
Nghĩa của chump
Danh từ
- Khúc gỗ.
- Tảng thịt.
- Thông tục Cái đầu.
- Từ lóng Người ngốc nghếch, người ngu đần.
Dạng từ của chump
| Số nhiều | chumps |
| Ngôi thứ ba số ít | chumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chumping |
| Quá khứ phân từ | chumped |
| Quá khứ | chumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chump
Đồng nghĩa
Họ từ của chump
Cụm từ, thành ngữ với chump
- to be (go) off one's chump — (Từ lóng) Phát điên phát cuồng lên, mất trí.
Câu hỏi thường gặp
chump nghĩa là gì?
chump (danh từ) nghĩa là khúc gỗ, tảng thịt.
chump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chump: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌmp/.