TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chump

UK/t͡ʃʌmp/ US/t͡ʃʌmp/ giọng máy của trình duyệt

chump nghĩa là khúc gỗ, tảng thịt.

Nghĩa của chump

Danh từ

  1. Khúc gỗ.
  2. Tảng thịt.
  3. Thông tục Cái đầu.
  4. Từ lóng Người ngốc nghếch, người ngu đần.

Dạng từ của chump

Số nhiềuchumps
Ngôi thứ ba số ítchumps
Hiện tại phân từ (-ing)chumping
Quá khứ phân từchumped
Quá khứchumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chump

Đồng nghĩa

Họ từ của chump

Cụm từ, thành ngữ với chump

  • to be (go) off one's chump — (Từ lóng) Phát điên phát cuồng lên, mất trí.

Câu hỏi thường gặp

chump nghĩa là gì?

chump (danh từ) nghĩa là khúc gỗ, tảng thịt.

chump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chump: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.