cardiac
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːdɪæk/
US/ˈkɑɹdiˌæk/
giọng máy của trình duyệt
cardiac nghĩa là thuốc kích thích tim, rượu bổ.
Nghĩa của cardiac
Danh từ
- Thuốc kích thích tim.
- Rượu bổ.
Dạng từ của cardiac
| Số nhiều | cardiacs |
Họ từ của cardiac
Câu hỏi thường gặp
cardiac nghĩa là gì?
cardiac (danh từ) nghĩa là thuốc kích thích tim, rượu bổ.
cardiac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiac: giọng Anh (UK) /ˈkɑːdɪæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹdiˌæk/.