TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardiac

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːdɪæk/ US/ˈkɑɹdiˌæk/ giọng máy của trình duyệt

cardiac nghĩa là thuốc kích thích tim, rượu bổ.

Nghĩa của cardiac

Danh từ

  1. Thuốc kích thích tim.
  2. Rượu bổ.

Dạng từ của cardiac

Số nhiềucardiacs

Họ từ của cardiac

Câu hỏi thường gặp

cardiac nghĩa là gì?

cardiac (danh từ) nghĩa là thuốc kích thích tim, rượu bổ.

cardiac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardiac: giọng Anh (UK) /ˈkɑːdɪæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹdiˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.