TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rue

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuː/ US/ɹu/ giọng máy của trình duyệt

rue nghĩa là cây cửu lý hương, sự ăn năn, sự hối hận, hối hận.

Nghĩa của rue

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cửu lý hương.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sự ăn năn, sự hối hận.

Ngoại động từ

  1. Hối hận, ăn năn, hối tiếc.

Dạng từ của rue

Ngôi thứ ba số ítrues
Hiện tại phân từ (-ing)ruing
Quá khứ phân từrued
Quá khứrued
Số nhiềurues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rue

Đồng nghĩa

Họ từ của rue

Câu hỏi thường gặp

rue nghĩa là gì?

rue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây cửu lý hương, sự ăn năn, sự hối hận, hối hận.

rue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rue: giọng Anh (UK) /ɹuː/, giọng Mỹ (US) /ɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.