rue
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuː/
US/ɹu/
giọng máy của trình duyệt
rue nghĩa là cây cửu lý hương, sự ăn năn, sự hối hận, hối hận.
Nghĩa của rue
Danh từ
- Thực vật học Cây cửu lý hương.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự ăn năn, sự hối hận.
Ngoại động từ
- Hối hận, ăn năn, hối tiếc.
Dạng từ của rue
| Ngôi thứ ba số ít | rues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruing |
| Quá khứ phân từ | rued |
| Quá khứ | rued |
| Số nhiều | rues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rue
Đồng nghĩa
Họ từ của rue
Câu hỏi thường gặp
rue nghĩa là gì?
rue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây cửu lý hương, sự ăn năn, sự hối hận, hối hận.
rue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rue: giọng Anh (UK) /ɹuː/, giọng Mỹ (US) /ɹu/.