TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjuring

giọng máy của trình duyệt

conjuring nghĩa là trò ảo thuật, phép phù thuỷ.

Nghĩa của conjuring

Danh từ

  1. Trò ảo thuật.
    • what clever conjuring!trò ảo thuật mới khéo làm sao!
  2. Phép phù thuỷ.

Dạng từ của conjuring

Số nhiềuconjurings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjuring

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conjuring nghĩa là gì?

conjuring (danh từ) nghĩa là trò ảo thuật, phép phù thuỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.