constrict
UK/kənˈstɹɪkt/
US/kənˈstɹɪkt/
giọng máy của trình duyệt
constrict nghĩa là thắt lại, siết lại, làm thui chột, làm cằn cỗi.
Nghĩa của constrict
Ngoại động từ
- Thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại.
- to constrict a veinthắt tĩnh mạch lại
- to constrict a musclelàm bắp cơ co thắt lại
- Làm thui chột, làm cằn cỗi.
Dạng từ của constrict
| Ngôi thứ ba số ít | constricts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | constricting |
| Quá khứ phân từ | constricted |
| Quá khứ | constricted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constrict
Đồng nghĩa
Họ từ của constrict
Câu hỏi thường gặp
constrict nghĩa là gì?
constrict (ngoại động từ) nghĩa là thắt lại, siết lại, làm thui chột, làm cằn cỗi.
constrict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constrict: giọng Anh (UK) /kənˈstɹɪkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɹɪkt/.