TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crabbit

UK/ˈkɹabɪt/ giọng máy của trình duyệt

crabbit nghĩa là khó tính, dễ cáu.

Nghĩa của crabbit

Tính từ

  1. Khó tính; dễ cáu.

Dạng từ của crabbit

So sánh hơnmore crabbit
So sánh nhấtmost crabbit

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crabbit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crabbit nghĩa là gì?

crabbit (tính từ) nghĩa là khó tính, dễ cáu.

crabbit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crabbit: giọng Anh (UK) /ˈkɹabɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.