crabbit
UK/ˈkɹabɪt/
giọng máy của trình duyệt
crabbit nghĩa là khó tính, dễ cáu.
Nghĩa của crabbit
Tính từ
- Khó tính; dễ cáu.
Dạng từ của crabbit
| So sánh hơn | more crabbit |
| So sánh nhất | most crabbit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crabbit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crabbit nghĩa là gì?
crabbit (tính từ) nghĩa là khó tính, dễ cáu.
crabbit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crabbit: giọng Anh (UK) /ˈkɹabɪt/.