TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creed

UK/kɹiːd/ US/kɹid/ giọng máy của trình duyệt

creed nghĩa là tín điều, tín ngưỡng.

Nghĩa của creed

Danh từ

  1. Tín điều.
  2. Tín ngưỡng.
    • That describes the substance of our common creedĐiều đó mô tả bản chất tín ngưỡng chung của chúng ta

Dạng từ của creed

Số nhiềucreeds
Ngôi thứ ba số ítcreeds
Hiện tại phân từ (-ing)creeding
Quá khứ phân từcreeded
Quá khứcreeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creed

Đồng nghĩa

Họ từ của creed

Câu hỏi thường gặp

creed nghĩa là gì?

creed (danh từ) nghĩa là tín điều, tín ngưỡng.

creed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creed: giọng Anh (UK) /kɹiːd/, giọng Mỹ (US) /kɹid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.