creed
UK/kɹiːd/
US/kɹid/
giọng máy của trình duyệt
creed nghĩa là tín điều, tín ngưỡng.
Nghĩa của creed
Danh từ
- Tín điều.
- Tín ngưỡng.
- That describes the substance of our common creedĐiều đó mô tả bản chất tín ngưỡng chung của chúng ta
Dạng từ của creed
| Số nhiều | creeds |
| Ngôi thứ ba số ít | creeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | creeding |
| Quá khứ phân từ | creeded |
| Quá khứ | creeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creed
Đồng nghĩa
Họ từ của creed
Câu hỏi thường gặp
creed nghĩa là gì?
creed (danh từ) nghĩa là tín điều, tín ngưỡng.
creed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creed: giọng Anh (UK) /kɹiːd/, giọng Mỹ (US) /kɹid/.