peevish
UK/ˈpiːvɪʃ/
US/ˈpivɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
peevish nghĩa là cáu kỉnh, hay cáu.
Nghĩa của peevish
Tính từ
- Cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi.
- a peevish dispositiontính cáu kỉnh
Dạng từ của peevish
| So sánh hơn | more peevish |
| So sánh nhất | most peevish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peevish
Đồng nghĩa
fretfulgrouchygrumpypettishquerulousspleenysulkywhiningwhinyatrabiliousbad-temperedbiliousbitchybrainishpeevishly
Trái nghĩa
Họ từ của peevish
Câu hỏi thường gặp
peevish nghĩa là gì?
peevish (tính từ) nghĩa là cáu kỉnh, hay cáu.
peevish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peevish: giọng Anh (UK) /ˈpiːvɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpivɪʃ/.