demonize
UK/ˈdiːmənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
demonize nghĩa là biến thành quỷ.
Nghĩa của demonize
Ngoại động từ
- Biến thành quỷ.
Dạng từ của demonize
| Ngôi thứ ba số ít | demonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demonizing |
| Quá khứ phân từ | demonized |
| Quá khứ | demonized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonize
Đồng nghĩa
Họ từ của demonize
Câu hỏi thường gặp
demonize nghĩa là gì?
demonize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành quỷ.
demonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonize: giọng Anh (UK) /ˈdiːmənaɪz/.