TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonstrate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/ US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

demonstrate nghĩa là chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ.

Nghĩa của demonstrate

Ngoại động từ

  1. Chứng minh, giải thích.
  2. Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ.

Nội động từ

  1. Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng.
    • to demonstrate in favour of somethingbiểu tình ủng hộ ai cái gì
  2. Quân sự Thao diễn.

Dạng từ của demonstrate

Ngôi thứ ba số ítdemonstrates
Hiện tại phân từ (-ing)demonstrating
Quá khứ phân từdemonstrated
Quá khứdemonstrated

Họ từ của demonstrate

Câu ví dụ với demonstrate

  • I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious! Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
  • The new medicine demonstrated an immediate effect. Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
  • Tom demonstrated the company's newest product to the crowd. Tom giới thiệu sản phẩm mới nhất của công ty trước công chúng.
  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

demonstrate nghĩa là gì?

demonstrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ.

demonstrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonstrate: giọng Anh (UK) /ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.