depauperize
giọng máy của trình duyệt
depauperize nghĩa là Làm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói.
Nghĩa của depauperize
Động từ
- Làm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói.
Dạng từ của depauperize
| Ngôi thứ ba số ít | depauperizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depauperizing |
| Quá khứ phân từ | depauperized |
| Quá khứ | depauperized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depauperize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depauperize nghĩa là gì?
depauperize (động từ) nghĩa là Làm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói.