depravation
UK/dɛp.ɹəˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
depravation nghĩa là sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi.
Nghĩa của depravation
Danh từ
- Sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi; sự làm sa đoạ, sự làm truỵ lạc.
Dạng từ của depravation
| Số nhiều | depravations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depravation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depravation nghĩa là gì?
depravation (danh từ) nghĩa là sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi.
depravation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depravation: giọng Anh (UK) /dɛp.ɹəˈveɪ.ʃən/.