deserve
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzɜːv/
US/dɪˈzɝv/
giọng máy của trình duyệt
deserve nghĩa là đáng, xứng đáng.
Nghĩa của deserve
Động từ
- Đáng, xứng đáng.
- to deserve wellđáng khen thưởng, đáng ca ngợi
- to deserve illđáng trừng phạt, đáng chê trách
- to deserve well of one's countrycó công với tổ quốc
Dạng từ của deserve
| Ngôi thứ ba số ít | deserves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deserving |
| Quá khứ phân từ | deserved |
| Quá khứ | deserved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deserve
Đồng nghĩa
Họ từ của deserve
Câu ví dụ với deserve
- I deserve to live. Tôi xứng đáng được sống.
- Everyone deserves a second chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
- His theory deserves consideration. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
- Tom deserves to know. Tom đáng được biết.
- The antinatalists are right, humanity really deserves to die out. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deserve nghĩa là gì?
deserve (động từ) nghĩa là đáng, xứng đáng.
deserve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deserve: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝv/.