diaphanous
UK/daɪˈæf.ən.əs/ giọng máy của trình duyệt
US/daɪˈæf.ən.əs/ giọng người thật
diaphanous nghĩa là trong mờ.
Nghĩa của diaphanous
Tính từ
- Trong mờ.
Dạng từ của diaphanous
| So sánh hơn | more diaphanous |
| So sánh nhất | most diaphanous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diaphanous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diaphanous nghĩa là gì?
diaphanous (tính từ) nghĩa là trong mờ.
diaphanous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diaphanous: giọng Anh (UK) /daɪˈæf.ən.əs/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæf.ən.əs/.