TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diaphanous

UK/daɪˈæf.ən.əs/ giọng máy của trình duyệt US/daɪˈæf.ən.əs/ giọng người thật

diaphanous nghĩa là trong mờ.

Nghĩa của diaphanous

Tính từ

  1. Trong mờ.

Dạng từ của diaphanous

So sánh hơnmore diaphanous
So sánh nhấtmost diaphanous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diaphanous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diaphanous nghĩa là gì?

diaphanous (tính từ) nghĩa là trong mờ.

diaphanous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diaphanous: giọng Anh (UK) /daɪˈæf.ən.əs/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæf.ən.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.