grievous
UK/ˈɡɹiː.vəs/
US/ˈɡɹiː.vəs/
giọng máy của trình duyệt
grievous nghĩa là đau, đau khổ, trầm trọng, nặng.
Nghĩa của grievous
Tính từ
- Đau, đau khổ.
- Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.
- Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).
- Trắng trợn, ghê tởm (tội ác).
Dạng từ của grievous
| So sánh hơn | more grievous |
| So sánh nhất | most grievous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grievous
Đồng nghĩa
Họ từ của grievous
Câu hỏi thường gặp
grievous nghĩa là gì?
grievous (tính từ) nghĩa là đau, đau khổ, trầm trọng, nặng.
grievous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grievous: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiː.vəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiː.vəs/.