TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grievous

UK/ˈɡɹiː.vəs/ US/ˈɡɹiː.vəs/ giọng máy của trình duyệt

grievous nghĩa là đau, đau khổ, trầm trọng, nặng.

Nghĩa của grievous

Tính từ

  1. Đau, đau khổ.
  2. Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.
  3. Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).
  4. Trắng trợn, ghê tởm (tội ác).

Dạng từ của grievous

So sánh hơnmore grievous
So sánh nhấtmost grievous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grievous

Đồng nghĩa

Họ từ của grievous

Câu hỏi thường gặp

grievous nghĩa là gì?

grievous (tính từ) nghĩa là đau, đau khổ, trầm trọng, nặng.

grievous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grievous: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiː.vəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiː.vəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.