easterly
UK/ˈiː.stə.li/
US/ˈiː.stɚ.li/
giọng máy của trình duyệt
easterly nghĩa là đông, về hướng đông, từ hướng đông.
Nghĩa của easterly
Tính từ
- Đông.
- easterly windgió đông
Phó từ
- Về hướng đông; Từ hướng đông.
Dạng từ của easterly
| Số nhiều | easterlies |
| So sánh hơn | more easterly |
| So sánh nhất | most easterly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với easterly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của easterly
Câu hỏi thường gặp
easterly nghĩa là gì?
easterly (tính từ, phó từ) nghĩa là đông, về hướng đông, từ hướng đông.
easterly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của easterly: giọng Anh (UK) /ˈiː.stə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.stɚ.li/.