TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easterly

UK/ˈiː.stə.li/ US/ˈiː.stɚ.li/ giọng máy của trình duyệt

easterly nghĩa là đông, về hướng đông, từ hướng đông.

Nghĩa của easterly

Tính từ

  1. Đông.
    • easterly windgió đông

Phó từ

  1. Về hướng đông; Từ hướng đông.

Dạng từ của easterly

Số nhiềueasterlies
So sánh hơnmore easterly
So sánh nhấtmost easterly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với easterly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của easterly

Câu hỏi thường gặp

easterly nghĩa là gì?

easterly (tính từ, phó từ) nghĩa là đông, về hướng đông, từ hướng đông.

easterly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easterly: giọng Anh (UK) /ˈiː.stə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.stɚ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.