TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ego

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːɡəʊ/ US/ˈiɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

ego nghĩa là cái tôi.

Nghĩa của ego

Danh từ

  1. Triết học Cái tôi.

Dạng từ của ego

Số nhiềuegos
Ngôi thứ ba số ítegos
Hiện tại phân từ (-ing)egoing
Quá khứ phân từegoed
Quá khứegoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ego

Đồng nghĩa

Họ từ của ego

Câu hỏi thường gặp

ego nghĩa là gì?

ego (danh từ) nghĩa là cái tôi.

ego phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ego: giọng Anh (UK) /ˈiːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.