ego
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːɡəʊ/
US/ˈiɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
ego nghĩa là cái tôi.
Nghĩa của ego
Danh từ
- Triết học Cái tôi.
Dạng từ của ego
| Số nhiều | egos |
| Ngôi thứ ba số ít | egos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | egoing |
| Quá khứ phân từ | egoed |
| Quá khứ | egoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ego
Đồng nghĩa
Họ từ của ego
Câu hỏi thường gặp
ego nghĩa là gì?
ego (danh từ) nghĩa là cái tôi.
ego phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ego: giọng Anh (UK) /ˈiːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡoʊ/.