TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witchcraft

UK/ˈwɪt͡ʃkɹɑːft/ US/ˈwɪt͡ʃkɹæft/ giọng máy của trình duyệt

witchcraft nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, sức mê hoặc, sức quyến rũ.

Nghĩa của witchcraft

Danh từ

  1. Ma thuật, phép phù thuỷ.
  2. Sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...).

Dạng từ của witchcraft

Số nhiềuwitchcrafts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witchcraft

Đồng nghĩa

Họ từ của witchcraft

Câu hỏi thường gặp

witchcraft nghĩa là gì?

witchcraft (danh từ) nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, sức mê hoặc, sức quyến rũ.

witchcraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witchcraft: giọng Anh (UK) /ˈwɪt͡ʃkɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪt͡ʃkɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.