puzzle out
giọng máy của trình duyệt
puzzle out nghĩa là giải đáp được.
Nghĩa của puzzle out
Cụm động từ
- Giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...).
Dạng từ của puzzle out
| Ngôi thứ ba số ít | puzzles out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puzzling out |
| Quá khứ phân từ | puzzled out |
| Quá khứ | puzzled out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puzzle out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
puzzle out nghĩa là gì?
puzzle out (cụm động từ) nghĩa là giải đáp được.