TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flow

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfləʊ/ US/ˈfloʊ/ giọng máy của trình duyệt

flow nghĩa là sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, chảy.

Nghĩa của flow

Danh từ

  1. Sự chảy.
  2. Lượng chảy, lưu lượng.
  3. Luồng nước.
  4. Nước triều lên.
    • ebb and flownước triều xuống và nước triều lên
  5. Sự đổ hàng hoá vào một nước.
  6. Sự bay dập dờn (quần áo...).
  7. Vật lý Dòng, luồng.
    • diffusion flowdòng khuếch tán

Nội động từ

  1. Chảy.
  2. Rủ xuống, xoà xuống.
    • hair flows down one's backtóc rủ xuống lưng
  3. Lên (thuỷ triều).
  4. Phun ra, toé ra, tuôn ra.
  5. Đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà).
  6. Xuất phát, bắt nguồn (từ).
    • wealth flows from industry and agriculturecủa cải bắt nguồn từ công nghiệp và nông nghiệp
  7. Rót tràn đầy (rượu).
  8. Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
    • letters flowed to him from every corner of the countrythư từ khắp nơi trong nước gửi đến anh ta tới tấp
  9. Trôi chảy (văn).
  10. Bay dập dờn (quần áo, tóc...).
  11. Từ cổ,nghĩa cổ Tràn trề.
    • land flowing with milk and honeyđất tràn trề sữa và mật ong

Dạng từ của flow

Số nhiềuflows
Ngôi thứ ba số ítflows
Hiện tại phân từ (-ing)flowing
Quá khứ phân từflowed
Quá khứflowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flow

Cụm từ, thành ngữ với flow

  • flow of spirits — Tính vui vẻ, tính sảng khoái.
  • to flow of soul — Chuyện trò vui vẻ.
  • to swim with the flowing tide — Đứng về phe thắng, phù thịnh.
  • flow chart — Lưu đồ.
  • flow control — Điều khiển thông lượng.
  • flow diagram — Lưu đồ, biểu đồ trình tự, lưu trình.
  • flow of funds analysis — Phân tích luồng tiền quỹ.
  • flow variable — Biến số mang tính dòng chảy.

Câu ví dụ với flow

  • The river flows between the two countries. Cong sông chảy giữa hai nước.
  • The river flows under the bridge. Dòng sông chảy qua cây cầu này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flow nghĩa là gì?

flow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, chảy.

flow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flow: giọng Anh (UK) /ˈfləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.