fortuitous
UK/fɔːˈtjuːɪtəs/
US/foɹˈt(j)uətəs/
giọng máy của trình duyệt
fortuitous nghĩa là tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên, may mắn.
Nghĩa của fortuitous
Tính từ
- Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
- a fortuitous meetingcuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
Dạng từ của fortuitous
| So sánh hơn | more fortuitous |
| So sánh nhất | most fortuitous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuitous
Đồng nghĩa
Họ từ của fortuitous
Cụm từ, thành ngữ với fortuitous
- fortuitous distortion — Biến dạng ngẫu phát.
Câu hỏi thường gặp
fortuitous nghĩa là gì?
fortuitous (tính từ) nghĩa là tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên, may mắn.
fortuitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortuitous: giọng Anh (UK) /fɔːˈtjuːɪtəs/, giọng Mỹ (US) /foɹˈt(j)uətəs/.