TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hereto

US/hɪr.ˈtuː/ giọng máy của trình duyệt

hereto nghĩa là theo đây, đính theo đây, về vấn đề này, thêm vào điều này.

Nghĩa của hereto

Phó từ

  1. Theo đây, đính theo đây.
  2. Về vấn đề này; thêm vào điều này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hereto

Đồng nghĩa

Họ từ của hereto

Câu hỏi thường gặp

hereto nghĩa là gì?

hereto (phó từ) nghĩa là theo đây, đính theo đây, về vấn đề này, thêm vào điều này.

hereto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hereto: giọng Mỹ (US) /hɪr.ˈtuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.