TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immutable

US/ˌɪm.ˈmjuː.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

immutable nghĩa là không thay đổi, không biến đổi.

Nghĩa của immutable

Tính từ

  1. Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được.

Dạng từ của immutable

Số nhiềuimmutables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immutable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của immutable

Câu hỏi thường gặp

immutable nghĩa là gì?

immutable (tính từ) nghĩa là không thay đổi, không biến đổi.

immutable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immutable: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈmjuː.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.