TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indomitable

UK/ɪnˈdɒmɪtəbl̩/ US/ɪnˈdɑmɪtəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

indomitable nghĩa là bất khuất.

Nghĩa của indomitable

Tính từ

  1. Bất khuất, không thể khuất phục được.

Dạng từ của indomitable

So sánh hơnmore indomitable
So sánh nhấtmost indomitable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indomitable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indomitable nghĩa là gì?

indomitable (tính từ) nghĩa là bất khuất.

indomitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indomitable: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɒmɪtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɑmɪtəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.