TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

level-headed

US/ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

level-headed nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.

Nghĩa của level-headed

Tính từ

  1. Bình tĩnh, điềm đạm.

Dạng từ của level-headed

So sánh hơnmore level-headed
So sánh nhấtmost level-headed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với level-headed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

level-headed nghĩa là gì?

level-headed (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.

level-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của level-headed: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.