forsaken
UK/fɔɹˈseɪkən/
US/fɔɹˈseɪkən/
giọng máy của trình duyệt
forsaken nghĩa là bỏ rơi, từ bỏ, bỏ.
Nghĩa của forsaken
Ngoại động từ
- Bỏ rơi.
- Từ bỏ, bỏ.
- to forsake bad habitsbỏ thói xấu
Dạng từ của forsaken
| So sánh hơn | more forsaken |
| So sánh nhất | most forsaken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forsaken
Đồng nghĩa
Họ từ của forsaken
Câu ví dụ với forsaken
- My God, my God, why hast thou forsaken me? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forsaken nghĩa là gì?
forsaken (ngoại động từ) nghĩa là bỏ rơi, từ bỏ, bỏ.
forsaken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forsaken: giọng Anh (UK) /fɔɹˈseɪkən/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈseɪkən/.