fracas
UK/ˈfɹækɑː/
US/ˈfɹeɪkəs/
giọng máy của trình duyệt
fracas nghĩa là Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.
Nghĩa của fracas
Danh từ
- Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.
Dạng từ của fracas
| Số nhiều | fracases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fracas
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fracas nghĩa là gì?
fracas (danh từ) nghĩa là Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.
fracas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fracas: giọng Anh (UK) /ˈfɹækɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪkəs/.