TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fracas

UK/ˈfɹækɑː/ US/ˈfɹeɪkəs/ giọng máy của trình duyệt

fracas nghĩa là Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.

Nghĩa của fracas

Danh từ

  1. Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.

Dạng từ của fracas

Số nhiềufracases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fracas

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fracas nghĩa là gì?

fracas (danh từ) nghĩa là Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.

fracas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fracas: giọng Anh (UK) /ˈfɹækɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪkəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.