metamorphose
UK/ˌmɛtəˈmɔːˌfəʊz/
US/ˌmɛtəˈmɔɹˌfoʊz/
giọng máy của trình duyệt
metamorphose nghĩa là biến hình, biến hoá, gây biến thái.
Nghĩa của metamorphose
Ngoại động từ
- + to, into Biến hình, biến hoá.
- Sinh vật học Gây biến thái.
Dạng từ của metamorphose
| Ngôi thứ ba số ít | metamorphoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metamorphosing |
| Quá khứ phân từ | metamorphosed |
| Quá khứ | metamorphosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metamorphose
Đồng nghĩa
Họ từ của metamorphose
Câu hỏi thường gặp
metamorphose nghĩa là gì?
metamorphose (ngoại động từ) nghĩa là biến hình, biến hoá, gây biến thái.
metamorphose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metamorphose: giọng Anh (UK) /ˌmɛtəˈmɔːˌfəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtəˈmɔɹˌfoʊz/.