TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metamorphose

UK/ˌmɛtəˈmɔːˌfəʊz/ US/ˌmɛtəˈmɔɹˌfoʊz/ giọng máy của trình duyệt

metamorphose nghĩa là biến hình, biến hoá, gây biến thái.

Nghĩa của metamorphose

Ngoại động từ

  1. + to, into Biến hình, biến hoá.
  2. Sinh vật học Gây biến thái.

Dạng từ của metamorphose

Ngôi thứ ba số ítmetamorphoses
Hiện tại phân từ (-ing)metamorphosing
Quá khứ phân từmetamorphosed
Quá khứmetamorphosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metamorphose

Đồng nghĩa

Họ từ của metamorphose

Câu hỏi thường gặp

metamorphose nghĩa là gì?

metamorphose (ngoại động từ) nghĩa là biến hình, biến hoá, gây biến thái.

metamorphose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metamorphose: giọng Anh (UK) /ˌmɛtəˈmɔːˌfəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtəˈmɔɹˌfoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.