changeable
UK/ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/
US/ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
changeable nghĩa là dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi.
Nghĩa của changeable
Tính từ
- Dễ thay đổi, hay thay đổi.
- a changeable personcon người dễ thay đổi
- changeable weatherthời tiết hay thay đổi
- Có thể thay đổi.
Dạng từ của changeable
| So sánh hơn | more changeable |
| So sánh nhất | most changeable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với changeable
Đồng nghĩa
changefulchangelingdynamicficklefluidinconstantlabilemobilemoodyshiftableup-and-downunstablevariablevolatilewavering
Trái nghĩa
Họ từ của changeable
Câu hỏi thường gặp
changeable nghĩa là gì?
changeable (tính từ) nghĩa là dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi.
changeable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của changeable: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/.