TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verve

UK/vɜːv/ US/vɝv/ giọng máy của trình duyệt

verve nghĩa là sự hăng hái, nhiệt tình.

Nghĩa của verve

Danh từ

  1. Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ).
    • poetical vervethi hứng
    • to be in verveđương cao hứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verve

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

verve nghĩa là gì?

verve (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, nhiệt tình.

verve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verve: giọng Anh (UK) /vɜːv/, giọng Mỹ (US) /vɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.