TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

para

UK/ˈpɑːɹə/ US/ˈpɑːɹə/ giọng máy của trình duyệt

para nghĩa là lính nhảy dù, đoạn, say mèm.

Nghĩa của para

Danh từ

  1. thông tục Lính nhảy dù.
  2. Đoạn (văn, sách...).
  3. cũ Đơn vị tiền tệ cũ của một số quốc gia ở các vùng Ottoman/Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Tư.

Tính từ

  1. Úc, lóng Say mèm.

Dạng từ của para

Số nhiềuparas
So sánh hơnmore para
So sánh nhấtmost para

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với para

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ para

lính nhảy dù:; đoạn:; đơn vị tiền tệ:; tính từ

Câu hỏi thường gặp

para nghĩa là gì?

para (danh từ, tính từ) nghĩa là lính nhảy dù, đoạn, say mèm.

para phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của para: giọng Anh (UK) /ˈpɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.