para
UK/ˈpɑːɹə/
US/ˈpɑːɹə/
giọng máy của trình duyệt
para nghĩa là lính nhảy dù, đoạn, say mèm.
Nghĩa của para
Danh từ
- thông tục Lính nhảy dù.
- Đoạn (văn, sách...).
- cũ Đơn vị tiền tệ cũ của một số quốc gia ở các vùng Ottoman/Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Tư.
Tính từ
- Úc, lóng Say mèm.
Dạng từ của para
| Số nhiều | paras |
| So sánh hơn | more para |
| So sánh nhất | most para |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với para
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ para
lính nhảy dù:; đoạn:; đơn vị tiền tệ:; tính từ
Câu hỏi thường gặp
para nghĩa là gì?
para (danh từ, tính từ) nghĩa là lính nhảy dù, đoạn, say mèm.
para phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của para: giọng Anh (UK) /ˈpɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːɹə/.