tirade
UK/taɪˈɹeɪd/
US/ˈtaɪɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
tirade nghĩa là tràng đả kích, tràng chửi rủa.
Nghĩa của tirade
Danh từ
- Tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích.
- tirade of invectivesmột tràng chửi rủa
Dạng từ của tirade
| Số nhiều | tirades |
| Ngôi thứ ba số ít | tirades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tirading |
| Quá khứ phân từ | tiraded |
| Quá khứ | tiraded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tirade
Đồng nghĩa
Họ từ của tirade
Câu hỏi thường gặp
tirade nghĩa là gì?
tirade (danh từ) nghĩa là tràng đả kích, tràng chửi rủa.
tirade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tirade: giọng Anh (UK) /taɪˈɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪɹeɪd/.