prayer-book
US/ˈprɛr.ˈbʊk/
giọng máy của trình duyệt
prayer-book nghĩa là sách kinh, quyển kinh, sách kính.
Nghĩa của prayer-book
Danh từ
- Sách kinh, quyển kinh.
Dạng từ của prayer-book
| Số nhiều | prayer books |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prayer-book
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prayer-book nghĩa là gì?
prayer-book (danh từ) nghĩa là sách kinh, quyển kinh, sách kính.
prayer-book phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prayer-book: giọng Mỹ (US) /ˈprɛr.ˈbʊk/.