TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prayer-book

US/ˈprɛr.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

prayer-book nghĩa là sách kinh, quyển kinh, sách kính.

Nghĩa của prayer-book

Danh từ

  1. Sách kinh, quyển kinh.

Dạng từ của prayer-book

Số nhiềuprayer books

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prayer-book

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prayer-book nghĩa là gì?

prayer-book (danh từ) nghĩa là sách kinh, quyển kinh, sách kính.

prayer-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prayer-book: giọng Mỹ (US) /ˈprɛr.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.