TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recreate

UK/ˈɹɛk.ɹi.eɪt/ US/ˈɹɛk.ɹi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

recreate nghĩa là làm giải khuây.

Nghĩa của recreate

Ngoại động từ

  1. Làm giải khuây.
    • it recreates him to play chess with his neighboursđánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
    • to recreate oneselfgiải lao, giải trí, tiêu khiển

Dạng từ của recreate

Ngôi thứ ba số ítrecreates
Hiện tại phân từ (-ing)recreating
Quá khứ phân từrecreated
Quá khứrecreated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recreate

Đồng nghĩa

Họ từ của recreate

Câu hỏi thường gặp

recreate nghĩa là gì?

recreate (ngoại động từ) nghĩa là làm giải khuây.

recreate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recreate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk.ɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk.ɹi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.