recreate
UK/ˈɹɛk.ɹi.eɪt/
US/ˈɹɛk.ɹi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
recreate nghĩa là làm giải khuây.
Nghĩa của recreate
Ngoại động từ
- Làm giải khuây.
- it recreates him to play chess with his neighboursđánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
- to recreate oneselfgiải lao, giải trí, tiêu khiển
Dạng từ của recreate
| Ngôi thứ ba số ít | recreates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recreating |
| Quá khứ phân từ | recreated |
| Quá khứ | recreated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recreate
Đồng nghĩa
Họ từ của recreate
Câu hỏi thường gặp
recreate nghĩa là gì?
recreate (ngoại động từ) nghĩa là làm giải khuây.
recreate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recreate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk.ɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk.ɹi.eɪt/.