restitute
UK/ˈɹɛstɪtjuːt/
US/ˈɹɛstɪtjuːt/
giọng máy của trình duyệt
restitute nghĩa là hoàn lại, bồi thường.
Nghĩa của restitute
Động từ
- Nghĩa hiếm Hoàn lại.
- Bồi thường.
- Hồi phục.
Dạng từ của restitute
| Ngôi thứ ba số ít | restitutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restituting |
| Quá khứ phân từ | restituted |
| Quá khứ | restituted |
| Số nhiều | restitutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restitute
Đồng nghĩa
Họ từ của restitute
Câu hỏi thường gặp
restitute nghĩa là gì?
restitute (động từ) nghĩa là hoàn lại, bồi thường.
restitute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restitute: giọng Anh (UK) /ˈɹɛstɪtjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛstɪtjuːt/.