TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restitute

UK/ˈɹɛstɪtjuːt/ US/ˈɹɛstɪtjuːt/ giọng máy của trình duyệt

restitute nghĩa là hoàn lại, bồi thường.

Nghĩa của restitute

Động từ

  1. Nghĩa hiếm Hoàn lại.
  2. Bồi thường.
  3. Hồi phục.

Dạng từ của restitute

Ngôi thứ ba số ítrestitutes
Hiện tại phân từ (-ing)restituting
Quá khứ phân từrestituted
Quá khứrestituted
Số nhiềurestitutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restitute

Đồng nghĩa

Họ từ của restitute

Câu hỏi thường gặp

restitute nghĩa là gì?

restitute (động từ) nghĩa là hoàn lại, bồi thường.

restitute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restitute: giọng Anh (UK) /ˈɹɛstɪtjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛstɪtjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.