destruction
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈtɹʌkʃən/
US/dɪsˈtɹʌkʃən/
giọng máy của trình duyệt
destruction nghĩa là sự phá hoại, sự phá huỷ, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi.
Nghĩa của destruction
Danh từ
- Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt, sự diệt tận; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt.
- the destruction of the taintssự diệt tận các lậu hoặc
- Nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết.
Dạng từ của destruction
| Số nhiều | destructions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destruction
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của destruction
Câu ví dụ với destruction
- Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
destruction nghĩa là gì?
destruction (danh từ) nghĩa là sự phá hoại, sự phá huỷ, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi.
destruction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destruction: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹʌkʃən/.