spicy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspaɪsi/
US/ˈspaɪsi/
giọng máy của trình duyệt
spicy nghĩa là có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm, cay.
Nghĩa của spicy
Tính từ
- Có bỏ gia vị.
- Hóm hỉnh, dí dỏm; tục.
- spicy storychuyện tục; chuyện tiếu lâm
- Bảnh bao, hào nhoáng.
Dạng từ của spicy
| So sánh hơn | spicier |
| So sánh nhất | spiciest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spicy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spicy
Câu ví dụ với spicy
- I don't like eating spicy food. Tôi không thích ăn đồ cay.
- Don't make it too spicy. Đừng làm cho nó quá cay.
- I don't eat spicy food. Tôi không ăn đồ cay.
- The sauce is extremely spicy! Nước sốt quá cay!
- I want to eat some Korean food that isn't spicy. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.
- Is it spicy? Nó có cay không?
- I want to eat some Korean food that isn't hot and spicy. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spicy nghĩa là gì?
spicy (tính từ) nghĩa là có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm, cay.
spicy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spicy: giọng Anh (UK) /ˈspaɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪsi/.