TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spicy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspaɪsi/ US/ˈspaɪsi/ giọng máy của trình duyệt

spicy nghĩa là có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm, cay.

Nghĩa của spicy

Tính từ

  1. Có bỏ gia vị.
  2. Hóm hỉnh, dí dỏm; tục.
    • spicy storychuyện tục; chuyện tiếu lâm
  3. Bảnh bao, hào nhoáng.

Dạng từ của spicy

So sánh hơnspicier
So sánh nhấtspiciest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spicy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spicy

Câu ví dụ với spicy

  • I don't like eating spicy food. Tôi không thích ăn đồ cay.
  • Don't make it too spicy. Đừng làm cho nó quá cay.
  • I don't eat spicy food. Tôi không ăn đồ cay.
  • The sauce is extremely spicy! Nước sốt quá cay!
  • I want to eat some Korean food that isn't spicy. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.
  • Is it spicy? Nó có cay không?
  • I want to eat some Korean food that isn't hot and spicy. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spicy nghĩa là gì?

spicy (tính từ) nghĩa là có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm, cay.

spicy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spicy: giọng Anh (UK) /ˈspaɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.