TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vivacious

UK/vaɪˈveɪ.ʃəs/ US/vaɪˈveɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

vivacious nghĩa là hoạt bát, nhanh nhảu, sống dai.

Nghĩa của vivacious

Tính từ

  1. Hoạt bát, nhanh nhảu.
    • vivacious boyđứa bé hoạt bát nhanh nhảu
  2. Thực vật học Sống dai.
    • vivacious plantcây sống dai
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sống lâu.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Khó giết.

Dạng từ của vivacious

So sánh hơnmore vivacious
So sánh nhấtmost vivacious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivacious

Đồng nghĩa

Họ từ của vivacious

Câu hỏi thường gặp

vivacious nghĩa là gì?

vivacious (tính từ) nghĩa là hoạt bát, nhanh nhảu, sống dai.

vivacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivacious: giọng Anh (UK) /vaɪˈveɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈveɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.