vivacious
UK/vaɪˈveɪ.ʃəs/
US/vaɪˈveɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
vivacious nghĩa là hoạt bát, nhanh nhảu, sống dai.
Nghĩa của vivacious
Tính từ
- Hoạt bát, nhanh nhảu.
- vivacious boyđứa bé hoạt bát nhanh nhảu
- Thực vật học Sống dai.
- vivacious plantcây sống dai
- Từ cũ, nghĩa cũ Sống lâu.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Khó giết.
Dạng từ của vivacious
| So sánh hơn | more vivacious |
| So sánh nhất | most vivacious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivacious
Đồng nghĩa
Họ từ của vivacious
Câu hỏi thường gặp
vivacious nghĩa là gì?
vivacious (tính từ) nghĩa là hoạt bát, nhanh nhảu, sống dai.
vivacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivacious: giọng Anh (UK) /vaɪˈveɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈveɪ.ʃəs/.