lavish
UK/ˈlævɪʃ/
US/ˈlævɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
lavish nghĩa là xài phí, lãng phí, nhiều, tiêu xài hoang phí.
Nghĩa của lavish
Tính từ
- Xài phí, lãng phí, hoang tàn.
- to be lavish in spending one's moneyăn tiêu lãng phí hoang tàn
- to live in lavish stylesống hoang tàn
- Nhiều, quá nhiều.
- to be lavish in (of) one's praisekhen ngợi quá nhiều lời
Ngoại động từ
- Tiêu xài hoang phí, lãng phí.
- to lavish money upon one's pleasuresxài tiền hoang phí vào những thú vui
- Cho nhiều, cho rộng rãi.
- to lavish care and affection on one's childrennuông chiều con cái
Dạng từ của lavish
| So sánh hơn | lavisher |
| So sánh nhất | lavishest |
| Ngôi thứ ba số ít | lavishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lavishing |
| Quá khứ phân từ | lavished |
| Quá khứ | lavished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lavish nghĩa là gì?
lavish (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là xài phí, lãng phí, nhiều, tiêu xài hoang phí.
lavish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lavish: giọng Anh (UK) /ˈlævɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈlævɪʃ/.