TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lavish

UK/ˈlævɪʃ/ US/ˈlævɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

lavish nghĩa là xài phí, lãng phí, nhiều, tiêu xài hoang phí.

Nghĩa của lavish

Tính từ

  1. Xài phí, lãng phí, hoang tàn.
    • to be lavish in spending one's moneyăn tiêu lãng phí hoang tàn
    • to live in lavish stylesống hoang tàn
  2. Nhiều, quá nhiều.
    • to be lavish in (of) one's praisekhen ngợi quá nhiều lời

Ngoại động từ

  1. Tiêu xài hoang phí, lãng phí.
    • to lavish money upon one's pleasuresxài tiền hoang phí vào những thú vui
  2. Cho nhiều, cho rộng rãi.
    • to lavish care and affection on one's childrennuông chiều con cái

Dạng từ của lavish

So sánh hơnlavisher
So sánh nhấtlavishest
Ngôi thứ ba số ítlavishes
Hiện tại phân từ (-ing)lavishing
Quá khứ phân từlavished
Quá khứlavished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lavish nghĩa là gì?

lavish (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là xài phí, lãng phí, nhiều, tiêu xài hoang phí.

lavish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lavish: giọng Anh (UK) /ˈlævɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈlævɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.