TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stricture

UK/ˈstɹɪkt͡ʃəː/ US/ˈstɹɪkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

stricture nghĩa là sự phê bình, sự chỉ trích, sự chẹt, chỗ chẹt.

Nghĩa của stricture

Danh từ

  1. Sự phê bình, sự chỉ trích.
    • to pass strictures upon somebodyphê bình ai
  2. Y học Sự chẹt; chỗ chẹt.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (như) strictness.

Dạng từ của stricture

Số nhiềustrictures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stricture

Đồng nghĩa

Họ từ của stricture

Câu hỏi thường gặp

stricture nghĩa là gì?

stricture (danh từ) nghĩa là sự phê bình, sự chỉ trích, sự chẹt, chỗ chẹt.

stricture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stricture: giọng Anh (UK) /ˈstɹɪkt͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɪkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.