stricture
UK/ˈstɹɪkt͡ʃəː/
US/ˈstɹɪkt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
stricture nghĩa là sự phê bình, sự chỉ trích, sự chẹt, chỗ chẹt.
Nghĩa của stricture
Danh từ
- Sự phê bình, sự chỉ trích.
- to pass strictures upon somebodyphê bình ai
- Y học Sự chẹt; chỗ chẹt.
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) strictness.
Dạng từ của stricture
| Số nhiều | strictures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stricture
Đồng nghĩa
Họ từ của stricture
Câu hỏi thường gặp
stricture nghĩa là gì?
stricture (danh từ) nghĩa là sự phê bình, sự chỉ trích, sự chẹt, chỗ chẹt.
stricture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stricture: giọng Anh (UK) /ˈstɹɪkt͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɪkt͡ʃɚ/.